xâm phạm

  1. porter atteinte à; violer
    • Xâm phạm một ngôi đền
      violer un temple
    • Xâm phạm nhà ở
      violer le domicile (de quelqu'un)
    • Xâm phạm danh dự
      porter atteinte à l'honneur (de quelqu'un)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xâm phạm"

Proverbs and Idioms

xâm phạm
Kẻ trộm xâm phạm quyền riêng tư của người khác bằng cách đọc nhật ký.